Bản dịch của từ Ependyma trong tiếng Việt

Ependyma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ependyma (Noun)

01

Màng mỏng của các tế bào thần kinh đệm lót tâm thất của não và ống trung tâm của tủy sống.

The thin membrane of glial cells lining the ventricles of the brain and the central canal of the spinal cord.

Ví dụ

The ependyma protects the brain's ventricles from infection and injury.

Ependyma bảo vệ các tâm thất của não khỏi nhiễm trùng và chấn thương.

The ependyma does not regenerate easily after damage from trauma.

Ependyma không dễ tái tạo sau khi bị tổn thương do chấn thương.

What role does the ependyma play in brain health and function?

Ependyma đóng vai trò gì trong sức khỏe và chức năng của não?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Ependyma cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Ependyma

Không có idiom phù hợp