Bản dịch của từ Epidural trong tiếng Việt

Epidural

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Epidural (Adjective)

01

Trên hoặc xung quanh màng cứng, đặc biệt là (của thuốc gây mê) được đưa vào khoang xung quanh màng cứng của tủy sống.

On or around the dura mater in particular of an anaesthetic introduced into the space around the dura mater of the spinal cord.

Ví dụ

The epidural injection helped Jane manage her pain during childbirth.

Tiêm epidural đã giúp Jane kiểm soát cơn đau trong khi sinh.

Many people do not prefer epidural anesthesia for their surgeries.

Nhiều người không thích gây tê epidural cho các ca phẫu thuật.

Is the epidural option available for patients in this hospital?

Có lựa chọn epidural cho bệnh nhân tại bệnh viện này không?

Epidural (Noun)

01

Thuốc gây tê ngoài màng cứng, được sử dụng đặc biệt trong sinh nở để gây mất cảm giác ở phần dưới thắt lưng.

An epidural anaesthetic used especially in childbirth to produce loss of sensation below the waist.

Ví dụ

The epidural helped Sarah during her long labor at the hospital.

Epidural đã giúp Sarah trong quá trình sinh nở dài tại bệnh viện.

Many women do not want an epidural for their childbirth experience.

Nhiều phụ nữ không muốn sử dụng epidural trong trải nghiệm sinh nở.

Did Jessica choose an epidural for her delivery at City Hospital?

Jessica có chọn epidural cho ca sinh của cô ấy tại Bệnh viện City không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Epidural cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Epidural

Không có idiom phù hợp