Bản dịch của từ Epilepsy trong tiếng Việt

Epilepsy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Epilepsy(Noun)

ˈɛpəlɛpsi
ˈɛpəlɛpsi
01

Một rối loạn thần kinh khiến người bệnh có các cơn động kinh tái diễn đột ngột — có thể là rối loạn cảm giác, mất ý thức hoặc co giật — do hoạt động điện bất thường trong não.

A neurological disorder marked by sudden recurrent episodes of sensory disturbance loss of consciousness or convulsions associated with abnormal electrical activity in the brain.

癫痫是一种神经系统疾病,表现为突然的意识丧失和抽搐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Epilepsy (Noun)

SingularPlural

Epilepsy

Epilepsies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ