Bản dịch của từ Epimeric trong tiếng Việt

Epimeric

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Epimeric(Adjective)

ˌɛpɪmˈɛrɪk
ˌɛpəˈmɛrɪk
01

Trong hóa học, phân biệt giữa các diastereomer không phải là hình ảnh phản chiếu của nhau

In chemistry, this involves differentiating between diastereomers that are not mirror images of each other.

在化学中,这与非镜像关系的非对称异构体的区分有关。

Ví dụ
02

Liên quan đến epimer, là những cặp đồng phân không gian khác nhau chỉ khác nhau ở một nguyên tử carbon nhất định.

Regarding an epimer, it's a pair of optical isomers that differ at a specific carbon atom.

关于一种epimer,即在某个特定碳原子上不同的立体异构体对

Ví dụ
03

Đặc trưng bởi quá trình epimer hóa, đây là quá trình hai loại đường chuyển đổi lẫn nhau bằng cách thay đổi cấu hình tại một trung tâm chiral duy nhất.

The metabolic process is characterized by epimerization, where two types of sugars can convert into each other by altering the structure at a single chiral center.

这个转化过程主要是通过对映异构,两个糖类可以相互转换,关键在于只改变一个手性中心的结构。

Ví dụ