Bản dịch của từ Epimeric trong tiếng Việt
Epimeric
Adjective

Epimeric(Adjective)
ˌɛpɪmˈɛrɪk
ˌɛpəˈmɛrɪk
01
Trong hóa học, điều này liên quan đến sự phân biệt giữa các diastereomer không phải là hình ảnh phản chiếu của nhau.
In chemistry pertaining to the distinction between diastereomers that are not mirror images of each other
Ví dụ
Ví dụ
03
Quá trình chuyển hóa đặc trưng bởi sự epimer hóa, nơi mà hai loại đường có thể chuyển đổi lẫn nhau thông qua việc thay đổi cấu trúc tại một trung tâm chiral duy nhất.
Characterized by epimerization a process where two sugars are interconverted by the change of configuration at a single chiral center
Ví dụ
