Bản dịch của từ Equalisation trong tiếng Việt
Equalisation
Noun

Equalisation (Noun)
ɨkwˌɑləsətˈɪʒən
ɨkwˌɑləsətˈɪʒən
01
Việc điều chỉnh sự khác biệt trong một hệ thống để đạt được sự cân bằng.
The adjustment of differences in a system to achieve balance
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
