Bản dịch của từ Equalisation trong tiếng Việt

Equalisation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Equalisation(Noun)

ɨkwˌɑləsətˈɪʒən
ɨkwˌɑləsətˈɪʒən
01

Một phương pháp trong kỹ thuật âm thanh để điều chỉnh sự cân bằng giữa các thành phần tần số.

A method in audio engineering to adjust the balance between frequency components

Ví dụ
02

Việc điều chỉnh sự khác biệt trong một hệ thống để đạt được sự cân bằng.

The adjustment of differences in a system to achieve balance

Ví dụ
03

Quá trình làm cho mọi thứ trở nên bằng nhau hoặc đồng nhất.

The process of making things equal or uniform

Ví dụ

Họ từ