Bản dịch của từ Equal trong tiếng Việt

Equal

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Equal(Adjective)

ˈiː.kwəl
ˈiː.kwəl
01

Cùng về mức độ, số lượng hoặc giá trị; không khác biệt, ngang nhau.

Equal, equal.

Ví dụ
02

Có cùng số lượng, kích thước, mức độ hoặc giá trị; giống nhau về mức độ hoặc tỷ lệ.

Being the same in quantity, size, degree, or value.

Ví dụ
03

Có khả năng hoặc nguồn lực đủ để đối phó với một thử thách; ngang sức, tương xứng để đáp ứng yêu cầu hay nhiệm vụ.

Having the ability or resources to meet (a challenge)

Ví dụ

Dạng tính từ của Equal (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Equal

Bằng

More equal

Bằng nhau hơn

Most equal

Gần như bằng nhau

Equal(Noun)

ˈikwl̩
ˈikwl̩
01

Người hoặc vật có vị thế, phẩm chất hoặc giá trị tương đương nhau; đối tác ngang hàng, ngang bằng về mức độ hoặc khả năng.

A person or thing that is the same as another in status or quality.

Ví dụ

Dạng danh từ của Equal (Noun)

SingularPlural

Equal

Equals

Equal(Verb)

ˈikwl̩
ˈikwl̩
01

Có cùng số lượng hoặc mức độ; giống nhau về con số hoặc lượng.

Be the same as in number or amount.

Ví dụ

Dạng động từ của Equal (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Equal

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Equaled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Equaled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Equals

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Equaling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ