Anh - Việt

Bản dịch của từ Equanimous trong tiếng Việt

equanimous

Adjective

equanimous (Adjective)

/ɪkwˈænəməs/
/ɪkwˈænəməs/
AI

Nghĩa 01

Bình tĩnh, điềm đạm, giữ được sự thăng bằng cảm xúc không bị xao động trước tình huống khó khăn hoặc căng thẳng.

Calm and composed.

Ví dụ
Cô ấy vẫn bình tĩnh trong cuộc tranh luận căng thẳng tại hội trường.She remained equanimous during the heated debate at the town hall.
Anh ấy không bình tĩnh khi thảo luận về vấn đề xã hội gây tranh cãi.He was not equanimous when discussing the controversial social issue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh