Bản dịch của từ Erythroderma trong tiếng Việt
Erythroderma
Noun [U/C]

Erythroderma(Noun)
ˌɛɹɨθɹˈoʊdmɚə
ˌɛɹɨθɹˈoʊdmɚə
01
Một tình trạng y học đặc trưng bởi da bị đỏ rần khắp nơi.
A medical condition characterized by widespread redness of the skin.
这是一种以皮肤大面积泛红为特征的医疗状况。
Ví dụ
Ví dụ
03
Điều này có thể xảy ra do các tình trạng hoặc phản ứng của da khác nhau.
This can happen due to various skin conditions or different reactions.
这可能由多种皮肤状况或反应引起。
Ví dụ
