Bản dịch của từ Escalation management trong tiếng Việt

Escalation management

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Escalation management (Noun)

ˌɛskəlˈeɪʃən mˈænədʒmənt
ˌɛskəlˈeɪʃən mˈænədʒmənt
01

Quá trình tăng cường mức độ hoặc tính nghiêm trọng của một xung đột, vấn đề hoặc tình huống.

The process of increasing the intensity or seriousness of a conflict, issue, or situation.

Ví dụ

Escalation management is crucial during community disputes in San Francisco.

Quản lý leo thang rất quan trọng trong các tranh chấp cộng đồng ở San Francisco.

Escalation management does not always resolve social tensions effectively.

Quản lý leo thang không phải lúc nào cũng giải quyết căng thẳng xã hội hiệu quả.

How does escalation management help in resolving social conflicts in Chicago?

Quản lý leo thang giúp giải quyết xung đột xã hội ở Chicago như thế nào?

02

Một chiến lược được sử dụng trong các bối cảnh tổ chức để giải quyết các vấn đề cần các cấp độ quyền hạn hoặc can thiệp cao hơn.

A strategy used in organizational contexts to address problems that require higher levels of authority or intervention.

Ví dụ

Effective escalation management solves social issues in community organizations quickly.

Quản lý leo thang hiệu quả giải quyết vấn đề xã hội trong tổ chức cộng đồng nhanh chóng.

Poor escalation management does not help in resolving social conflicts effectively.

Quản lý leo thang kém không giúp giải quyết xung đột xã hội hiệu quả.

How does escalation management improve social interactions in large groups?

Quản lý leo thang cải thiện tương tác xã hội trong các nhóm lớn như thế nào?

03

Hành động liên quan đến ban quản lý cấp cao trong việc giải quyết một vấn đề đã vượt qua kiểm soát của quản lý cấp dưới.

The act of involving higher management in resolving an issue that has escalated beyond the control of lower management.

Ví dụ

Escalation management is crucial during social conflicts in communities like Ferguson.

Quản lý leo thang rất quan trọng trong các xung đột xã hội ở Ferguson.

The city council did not use escalation management for the protest issues.

Hội đồng thành phố đã không sử dụng quản lý leo thang cho các vấn đề biểu tình.

How does escalation management help resolve social issues effectively?

Quản lý leo thang giúp giải quyết các vấn đề xã hội hiệu quả như thế nào?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Escalation management cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Escalation management

Không có idiom phù hợp