Bản dịch của từ Esp trong tiếng Việt
Esp

Esp(Noun)
Trực giác siêu cảm như khả năng đọc suy nghĩ hay nhìn thấy những điều chưa xảy ra
Extrasensory perception such as telepathy or clairvoyance
超感官知觉,例如心灵感应或千里眼
Một tập hợp các khả năng cho phép con người thu thập thông tin mà không cần sử dụng các giác quan đã biết.
A set of abilities that enables a person to gather information without relying on the known senses.
一套让人无需借助已知感官就能获取信息的能力
Esp(Adjective)
Liên quan đến các hiện tượng hoặc thông tin thu nhận qua cảm giác siêu nhiên
Extrasensory perception like telepathy or clairvoyance
对超感知的认识包括心灵感应或天眼通等现象。
Liên quan đến khả năng được cho là nhận thông tin qua các phương tiện ngoại cảm
A set of abilities that enable a person to gather information without relying on the known senses.
一组能力让人们能够在不依赖已知感官的情况下收集信息。
