Bản dịch của từ Esp trong tiếng Việt

Esp

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Esp(Noun)

ˈɛsp
ˈɛsp
01

Trực giác siêu cảm như khả năng đọc suy nghĩ hay nhìn thấy những điều chưa xảy ra

Extrasensory perception such as telepathy or clairvoyance

超感官知觉,例如心灵感应或千里眼

Ví dụ
02

Khả năng cảm nhận những sự kiện vượt ra ngoài phạm vi cảm nhận thông thường của giác quan

The ability to perceive events goes beyond the scope of normal sensory input.

超越正常感官范围的事件感知能力

Ví dụ
03

Một tập hợp các khả năng cho phép con người thu thập thông tin mà không cần sử dụng các giác quan đã biết.

A set of abilities that enables a person to gather information without relying on the known senses.

一套让人无需借助已知感官就能获取信息的能力

Ví dụ

Esp(Adjective)

ˈɛsp
ˈɛsp
01

Liên quan đến các hiện tượng hoặc thông tin thu nhận qua cảm giác siêu nhiên

Extrasensory perception like telepathy or clairvoyance

对超感知的认识包括心灵感应或天眼通等现象。

Ví dụ
02

Liên quan đến khả năng được cho là nhận thông tin qua các phương tiện ngoại cảm

A set of abilities that enable a person to gather information without relying on the known senses.

一组能力让人们能够在不依赖已知感官的情况下收集信息。

Ví dụ

Họ từ