Anh - Việt

Bản dịch của từ Espoused trong tiếng Việt

espoused

Noun CountableVerb

espoused (Noun Countable)

/ɪˈspaʊzd/
/ɪˈspaʊzd/
AI

Nghĩa 01

“Espoused” ở đây theo nghĩa danh từ đếm được chỉ người là bạn đời, vợ hoặc chồng của một người.

a persons spouse.

Ví dụ
John đã kết hôn với Sarah vào mùa hè năm ngoái trong một buổi lễ đẹp.John espoused Sarah last summer in a beautiful ceremony.
Nhiều người không biết Maria đã kết hôn với ai năm ngoái.Many people do not know who Maria espoused last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

espoused (Verb)

/ɪspˈaʊst/
/ɪspˈaʊzd/
AI

Nghĩa 01

bày tỏ/khẳng định (sự) ủng hộ đối với một ý tưởng, kế hoạch hoặc quan điểm nào đó

to express support for a particular idea or plan.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động đã ủng hộ nhận thức về biến đổi khí hậu tại Hội nghị 2021.Many activists espoused climate change awareness during the 2021 Summit.
Cô ấy không ủng hộ ý tưởng tiêm chủng bắt buộc cho trẻ em.She did not espouse the idea of mandatory vaccinations for children.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của espoused (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

espouse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

espoused

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

espoused

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

espouses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

espousing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh