Bản dịch của từ Espouse trong tiếng Việt

Espouse

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Espouse(Verb)

ɛspˈaʊz
ɪspˈaʊs
01

Trong nghĩa này, “espouse” có nghĩa là kết hôn với ai đó (lấy làm vợ/chồng).

Marry.

Ví dụ
02

Nhận làm của riêng, ủng hộ hoặc chấp nhận một ý tưởng, quan điểm, phong cách sống hay nguyên tắc và hành động theo nó.

Adopt or support a cause belief or way of life.

Ví dụ

Dạng động từ của Espouse (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Espouse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Espoused

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Espoused

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Espouses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Espousing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ