Bản dịch của từ Establish expertise trong tiếng Việt

Establish expertise

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Establish expertise(Phrase)

ɛstˈæblɪʃ ˈɛkspətˌaɪz
ˈɛstəbɫɪʃ ˈɛkspɝˌtaɪz
01

Để thiết lập quyền hạn hoặc khả năng dựa trên kinh nghiệm đã được chứng minh

To establish a position of power or influence based on proven experience.

为了赢得权力地位或建立在已验证经验基础上的能力。

Ví dụ
02

Thiết lập hoặc xây dựng một trình độ kiến thức hoặc kỹ năng đã được công nhận trong một lĩnh vực hoặc môn học

To establish or develop a recognized level of knowledge or skills in a particular subject or field.

建立或达成在某个学科或领域内的公认知识或技能水平

Ví dụ
03

Xác nhận hoặc chứng minh rằng một người có kỹ năng hoặc kiến thức đáng kể trong một lĩnh vực cụ thể

To verify or demonstrate that someone possesses notable skills or knowledge in a particular field.

用以证明某人在特定领域拥有丰富的技能或知识。

Ví dụ