Bản dịch của từ Estate in reversion trong tiếng Việt

Estate in reversion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Estate in reversion (Noun)

ɨstˈeɪt ɨn ɹˈɨvɝʒən
ɨstˈeɪt ɨn ɹˈɨvɝʒən
01

Một quyền lợi tương lai trong tài sản sẽ có hiệu lực sau khi một quyền lợi trước đó hết hạn.

A future interest in property that will take effect after the expiration of a prior interest.

Ví dụ

The estate in reversion will benefit the community after the lease ends.

Tài sản chuyển tiếp sẽ mang lại lợi ích cho cộng đồng sau khi hợp đồng thuê kết thúc.

The estate in reversion is not always clear to all property owners.

Tài sản chuyển tiếp không phải lúc nào cũng rõ ràng với tất cả chủ sở hữu.

Will the estate in reversion increase in value over time?

Liệu tài sản chuyển tiếp có tăng giá trị theo thời gian không?

The estate in reversion will benefit the community after ten years.

Tài sản trong sự hoàn trả sẽ có lợi cho cộng đồng sau mười năm.

An estate in reversion does not help current residents of the neighborhood.

Tài sản trong sự hoàn trả không giúp ích cho cư dân hiện tại của khu phố.

02

Quyền nhận một quyền tài sản trong tương lai khi một lợi ích khác đã kết thúc.

The right to receive a property right in the future once another interest has ended.

Ví dụ

He has an estate in reversion after his father's death.

Anh ấy có quyền sở hữu tài sản sau khi cha anh qua đời.

They do not have an estate in reversion currently.

Họ hiện không có quyền sở hữu tài sản nào.

Does she hold an estate in reversion from her grandparents?

Cô ấy có quyền sở hữu tài sản từ ông bà không?

She has an estate in reversion from her late grandfather's will.

Cô ấy có quyền thừa kế tài sản từ di chúc của ông nội.

They do not hold an estate in reversion for the family house.

Họ không có quyền thừa kế tài sản cho ngôi nhà gia đình.

03

Một loại quyền sở hữu tài sản phụ thuộc vào sự kết thúc của một tài sản trước đó.

A type of property ownership that is contingent on the end of a preceding estate.

Ví dụ

The estate in reversion will be transferred after the tenant's lease ends.

Tài sản trong việc thừa kế sẽ được chuyển nhượng sau khi hợp đồng thuê kết thúc.

An estate in reversion does not belong to the current tenant.

Tài sản trong việc thừa kế không thuộc về người thuê hiện tại.

Is the estate in reversion valuable for future investments in social housing?

Tài sản trong việc thừa kế có giá trị cho các khoản đầu tư tương lai vào nhà ở xã hội không?

The estate in reversion will belong to Sarah after Tom's lease ends.

Tài sản thừa kế sẽ thuộc về Sarah sau khi hợp đồng của Tom kết thúc.

An estate in reversion does not transfer until the current owner dies.

Tài sản thừa kế không chuyển nhượng cho đến khi chủ sở hữu hiện tại qua đời.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Estate in reversion cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Estate in reversion

Không có idiom phù hợp