Bản dịch của từ Estate system trong tiếng Việt

Estate system

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Estate system (Noun)

ɨstˈeɪt sˈɪstəm
ɨstˈeɪt sˈɪstəm
01

Hệ thống xã hội dựa trên sự phân chia giai cấp, thường được sử dụng trong các bối cảnh lịch sử.

A social system based on the hierarchy of estates, often used in historical contexts.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Sự phân chia xã hội thành các tầng lớp hoặc nhóm khác nhau, đặc trưng bởi các sự khác biệt về pháp lý và kinh tế.

The division of society into different classes or groups, characterized by legal and economic distinctions.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một khuôn khổ cho việc sở hữu đất đai và quyền lực của lãnh chúa, thường liên quan đến hệ thống nông nô trong thời kỳ trung cổ.

A framework for land ownership and lordship, often involving serfdom in the medieval period.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Estate system cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Estate system

Không có idiom phù hợp