Anh - Việt

Bản dịch của từ Ethnographic trong tiếng Việt

ethnographic

Adjective

ethnographic (Adjective)

/ˌɛθnəɡrˈæfɪk/
/ˌeθ.noʊˈɡræf.ɪk/
AI

Nghĩa 01

liên quan đến dân tộc học; thuộc về nghiên cứu và mô tả có hệ thống về các dân tộc, văn hóa và tập quán.

Relating to ethnography (the systematic study and description of peoples, cultures, and customs).

Ví dụ
Nghiên cứu thuộc về dân tộc học đã tiết lộ phong tục độc đáo của cộng đồng Hmong ở Việt Nam.The ethnographic study revealed unique customs of the Hmong community in Vietnam.
Nghiên cứu dân tộc học không phải lúc nào cũng nắm bắt chính xác những thay đổi xã hội hiện đại.Ethnographic research does not always capture modern social changes accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

dựa trên hoặc sử dụng phương pháp dân tộc học (ví dụ: quan sát tham gia, khảo sát hiện trường); mô tả đời sống xã hội của một cộng đồng cụ thể.

Based on or using ethnographic methods (e.g., participant observation, fieldwork); descriptive of a particular group's social life.

Ví dụ
Nghiên cứu dân tộc học tiết lộ những hành vi xã hội độc đáo trong cộng đồng địa phương.The ethnographic study revealed unique social behaviors in the local community.
Phương pháp dân tộc học không phải lúc nào cũng nắm bắt được toàn bộ bối cảnh xã hội.Ethnographic methods do not always capture the full social context.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh