Bản dịch của từ Ethnomethodology trong tiếng Việt

Ethnomethodology

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ethnomethodology(Noun)

ˌɛθnoʊmˌɛtədəlˈeɪə
ˌɛθnoʊmˌɛtədəlˈeɪə
01

Một góc nhìn xã hội học nghiên cứu cách mà các cá nhân hiểu về cuộc sống hàng ngày của họ thông qua các tương tác và thực tiễn xã hội.

A sociological perspective that examines the ways in which individuals make sense of their everyday lives through social interactions and practices.

Ví dụ
02

Một cách tiếp cận lý thuyết tập trung vào các phương pháp mà các cá nhân sử dụng để xây dựng trật tự xã hội.

A theoretical approach that focuses on the methods individuals use to construct social order.

Ví dụ
03

Nghiên cứu cách mà mọi người hiểu và tạo ra các tiêu chuẩn và cấu trúc xã hội thông qua các hành động hàng ngày của họ.

The study of the ways people understand and generate social norms and structures through their everyday actions.

Ví dụ