Anh - Việt

Bản dịch của từ Eu trong tiếng Việt

EU

Noun

EU (Noun)

/ˈɜː/
/ˈju/
AI

Nghĩa 01

Một nhóm thúc đẩy sự hợp tác và hội nhập giữa các nước châu Âu

A group that promotes cooperation and integration among European countries

Ví dụ
EU giúp các quốc gia thành viên cải thiện chính sách phúc lợi xã hội hiệu quả.The EU helps member countries improve social welfare policies effectively.
Nhiều người tin rằng EU không hỗ trợ sự bình đẳng xã hội đủ.Many people believe the EU does not support social equality enough.

Nghĩa 02

Viết tắt của Liên minh Châu Âu

Short form for European Union

Ví dụ
EU hỗ trợ các chương trình xã hội ở các quốc gia thành viên như Đức và Pháp.The EU supports social programs across member states like Germany and France.
EU không bỏ qua các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến công dân ở Đông Âu.The EU does not ignore social issues affecting citizens in Eastern Europe.

Nghĩa 03

Một liên minh chính trị và kinh tế bao gồm 27 quốc gia thành viên chủ yếu nằm ở châu Âu.

A political and economic union of 27 member states located primarily in Europe

Ví dụ
Liên minh châu Âu thúc đẩy chính sách xã hội giữa 27 quốc gia thành viên để bình đẳng.The EU promotes social policies among its 27 member states for equality.
Không phải tất cả các vấn đề xã hội đều được quy định bởi Liên minh châu Âu.Not all social issues are addressed by the EU's regulations.

Video ngữ cảnh