Bản dịch của từ Euphoric trong tiếng Việt

Euphoric

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Euphoric(Noun)

jufˈɑɹɪk
jufˈɑɹɪk
01

Một loại thuốc hoặc chất gây ra cảm giác cực kỳ vui sướng, phấn khích và lâng lâng; chất tạo hưng phấn gây cảm giác khoái cảm mạnh.

A drug that causes euphoria a euphoriant.

一种引起极度愉悦的药物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Euphoric(Adjective)

jufˈɑɹɪk
jufˈɑɹɪk
01

Mô tả trạng thái hoặc điều gì đó khiến người ta cảm thấy vô cùng vui sướng, phấn khởi, như tràn ngập niềm vui.

Productive of euphoria causing great joy.

充满快乐的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cảm thấy rất vui mừng, phấn khích và sung sướng; trạng thái hạnh phúc mãnh liệt, lâng lâng.

Feeling great wellbeing or elation or intense happiness characterized by euphoria.

极度愉悦,欢欣鼓舞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ