Bản dịch của từ Eurobank trong tiếng Việt

Eurobank

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eurobank(Noun)

jˈuɹəbˌæŋk
jˈuɹəbˌæŋk
01

Ngân hàng hoạt động với đồng euro hoặc chủ yếu phục vụ khách hàng giao dịch bằng đồng euro.

A bank that operates in euros or mainly serves customers who deal in euros.

Ví dụ
02

Một tổ chức tài chính chuyên về ngân hàng quốc tế và thường liên kết với Eurocurrency.

A financial institution that specializes in international banking and is often associated with Eurocurrency.

Ví dụ
03

Một ngân hàng tham gia vào hoạt động giao dịch, cho vay và đầu tư trong Liên minh Châu Âu, đặc biệt là trong các tài sản tính bằng euro.

A bank that is involved in trading, lending, and investment activities in the European Union, particularly in euro-denominated assets.

Ví dụ