Bản dịch của từ Eurobank trong tiếng Việt
Eurobank

Eurobank(Noun)
Ngân hàng chủ yếu hoạt động bằng euro hoặc phục vụ khách hàng chủ yếu giao dịch bằng đồng euro.
The bank operates mainly in euros or primarily serves customers conducting transactions in euros.
银行主要使用欧元进行运营或主要为使用欧元进行交易的客户提供服务。
Một tổ chức tài chính chuyên về ngân hàng quốc tế, thường gắn liền với đồng tiền châu Âu.
This is a financial organization specializing in international banking and often associated with Eurocurrency.
这是一家专注于国际银行业务的金融机构,通常与欧洲货币有关联。
Một ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực giao dịch, cho vay và đầu tư tại Liên minh Châu Âu, đặc biệt là các tài sản định giá bằng euro.
A bank engaged in transactions, lending, and investments within the European Union, especially in euro-denominated assets.
一家银行在欧盟从事交易、放贷和投资业务,特别是在以欧元计价的资产方面。
