Bản dịch của từ Eurocredit trong tiếng Việt
Eurocredit
Noun [U/C]

Eurocredit(Noun)
jˈuɹəkɹədɨt
jˈuɹəkɹədɨt
01
Một loại khoản vay quốc tế được thực hiện bằng một đồng tiền khác với đồng tiền của nước cho vay.
An international loan is a type of borrowing conducted in a currency different from that of the lending country.
这是一种以本国货币不同的货币方式进行的国际贷款方式。
Ví dụ
Ví dụ
