Bản dịch của từ Eurocredit trong tiếng Việt

Eurocredit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eurocredit(Noun)

jˈuɹəkɹədɨt
jˈuɹəkɹədɨt
01

Một loại khoản vay quốc tế được thực hiện bằng một loại tiền tệ khác với của quốc gia cho vay.

A type of international loan made in a currency other than that of the lender's country.

Ví dụ
02

Một cơ sở ngân hàng cho phép các quốc gia hoặc công ty vay tiền với lãi suất thấp hơn cho các khoản đầu tư ngoài khơi.

A banking facility that allows countries or corporations to borrow money at lower interest rates for offshore investments.

Ví dụ
03

Các khoản tín dụng được cung cấp bằng euro cho những người vay tại Châu Âu hoặc các khu vực khác ngoài hệ thống tiền tệ nội địa của họ.

Credit provided in euros to borrowers in Europe or other regions outside their domestic currency systems.

Ví dụ