Bản dịch của từ Event manager trong tiếng Việt
Event manager
Noun [U/C]

Event manager(Noun)
ɨvˈɛnt mˈænədʒɚ
ɨvˈɛnt mˈænədʒɚ
01
Một chuyên gia điều hành việc thực hiện các sự kiện để đảm bảo chúng diễn ra suôn sẻ.
A professional who handles the execution of events to ensure they run smoothly.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cá nhân chịu trách nhiệm phối hợp các chi tiết và logistics cho các sự kiện cụ thể.
An individual responsible for coordinating details and logistics for specific events.
Ví dụ
