Anh - Việt

Bản dịch của từ Events trong tiếng Việt

events

Noun

events (Noun)

/ivˈɛnts/
/ɪvˈɛnts/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “event”: những sự kiện, những hoạt động hoặc những việc xảy ra (ví dụ: hội nghị, buổi gặp gỡ, sự việc xảy ra).

plural of event.

Ví dụ
Nhiều sự kiện xã hội diễn ra ở New York mỗi mùa hè.Many social events happen in New York every summer.
Không phải tất cả các sự kiện đều phù hợp để mọi người tham gia.Not all events are suitable for everyone to attend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của events (Noun)

SingularPlural

event

events

Video ngữ cảnh