Bản dịch của từ Ever changing trong tiếng Việt

Ever changing

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ever changing(Adjective)

ˈɛvɚ tʃˈeɪndʒɨŋ
ˈɛvɚ tʃˈeɪndʒɨŋ
01

Đặc trưng bởi tính không cố định, dễ thay đổi.

Characterized by impermanence; change is inevitable.

具有短暂性,变化多端。

Ví dụ
02

Luôn luôn thay đổi, không bao giờ cố định hay ổn định.

Always changing; never stable or fixed.

永远在变化,从不稳定,也不固定。

Ví dụ
03

Trong trạng thái liên tục biến động hoặc phát triển.

In a state of constant change or growth.

处于不断变化或发展的状态中

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh