Anh - Việt

Bản dịch của từ Everlastingly trong tiếng Việt

everlastingly

Adverb

everlastingly (Adverb)

/ɛvəɹlˈæstɪŋli/
/ɛvəɹlˈæstɪŋli/
AI

Nghĩa 01

Theo cách kéo dài mãi mãi, vĩnh viễn; một cách bất diệt, không bao giờ kết thúc.

In a manner that lasts forever eternally.

Ví dụ
Tình bạn có thể thay đổi quan điểm của chúng ta về cuộc sống mãi mãi.Friendship can everlastingly change our perspective on life.
Mạng xã hội không giữ lại những kỷ niệm của chúng ta mãi mãi.Social media does not everlastingly keep our memories alive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh