Bản dịch của từ Every person trong tiếng Việt

Every person

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Every person(Noun)

ˈɛvɚi pɝˈsən
ˈɛvɚi pɝˈsən
01

Mỗi người riêng lẻ, từng cá nhân trong một nhóm hoặc cộng đồng; chú ý đến từng người một thay vì nhóm chung chung.

Each person considered individually or as part of a group.

每个人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Every person(Phrase)

ˈɛvɚi pɝˈsən
ˈɛvɚi pɝˈsən
01

Dùng để chỉ tất cả mọi người, từng cá nhân trong thế giới hoặc trong một nhóm cụ thể

Used to refer to all the individual people in the world or in a particular group.

每个人,所有个体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh