Anh - Việt

Bản dịch của từ Evidence-based trong tiếng Việt

evidence-based

Adjective

evidence-based (Adjective)

/ˈɛvədənbəsts/
/ˈɛvədənbəsts/
AI

Nghĩa 01

Dựa trên hoặc bắt nguồn từ bằng chứng khách quan.

Based on or derived from objective evidence.

Ví dụ
Bài luận của cô ấy được khen ngợi vì lập luận dựa trên bằng chứng.Her essay was praised for its evidence-based arguments.
Bài báo cáo nghiên cứu thiếu sự hỗ trợ dựa trên bằng chứng cho những khẳng định của nó.The research paper lacked evidence-based support for its claims.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Được thông báo hoặc hướng dẫn bởi dữ liệu hoặc kết quả thực nghiệm.

Informed by or guided by data or empirical findings.

Ví dụ
Nghiên cứu dựa trên bằng chứng của cô ấy hỗ trợ lập luận hiệu quả.Her evidence-based research supported her argument effectively.
Bài viết không đưa ra giải pháp dựa trên bằng chứng cho vấn đề xã hội.The article presented no evidence-based solutions to the social issue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Sử dụng bằng chứng làm cơ sở cho việc ra quyết định.

Utilizing evidence as a basis for decision making.

Ví dụ
Bài tiểu luận của cô ấy được khen ngợi vì dựa trên bằng chứng và được nghiên cứu kỹ lưỡng.Her essay was praised for being evidence-based and well-researched.
Sử dụng ý kiến mà không có sự hỗ trợ dựa trên bằng chứng có thể làm suy yếu lập luận của bạn.Using opinions without evidence-based support can weaken your argument.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Bao gồm phương pháp tiếp cận có hệ thống đối với việc ra quyết định sử dụng bằng chứng tốt nhất hiện có.

Involving a systematic approach to decisionmaking that utilizes the best available evidence

Ví dụ
Chính sách mới dựa trên bằng chứng, cải thiện dịch vụ xã hội trong cộng đồng chúng tôi.The new policy is evidence-based, improving social services in our community.
Cách tiếp cận dựa trên bằng chứng không giảm bất bình đẳng xã hội trong thành phố chúng tôi.The evidence-based approach did not reduce social inequality in our city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05

Dựa trên hoặc bắt nguồn từ bằng chứng có thể quan sát được.

Based on or derived from observable evidence

Ví dụ
Nghiên cứu đã sử dụng phương pháp dựa trên bằng chứng để phân tích hành vi xã hội ở các thành phố.The study used evidence-based methods to analyze social behavior in cities.
Các phương pháp dựa trên bằng chứng không phải lúc nào cũng đảm bảo thành công cho các chương trình xã hội.Evidence-based approaches do not always guarantee successful social programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 06

Dựa trên dữ liệu hoặc kết quả nghiên cứu.

Informed by data or research findings

Ví dụ
Chương trình xã hội dựa trên bằng chứng và cho thấy cải thiện đáng kể trong nghèo đói.The social program was evidence-based and showed significant improvements in poverty.
Nhiều người không tin tưởng vào các chính sách dựa trên bằng chứng trong phúc lợi xã hội.Many people do not trust evidence-based policies in social welfare.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh