evidence-based
Adjective
evidence-based (Adjective)
/ˈɛvədənbəsts/
/ˈɛvədənbəsts/
AI
Nghĩa 01
Dựa trên hoặc bắt nguồn từ bằng chứng khách quan.
Based on or derived from objective evidence.
Ví dụ
Bài luận của cô ấy được khen ngợi vì lập luận dựa trên bằng chứng.Her essay was praised for its evidence-based arguments.
Bài báo cáo nghiên cứu thiếu sự hỗ trợ dựa trên bằng chứng cho những khẳng định của nó.The research paper lacked evidence-based support for its claims.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nghiên cứu dựa trên bằng chứng của cô ấy hỗ trợ lập luận hiệu quả.Her evidence-based research supported her argument effectively.
Bài viết không đưa ra giải pháp dựa trên bằng chứng cho vấn đề xã hội.The article presented no evidence-based solutions to the social issue.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Bài tiểu luận của cô ấy được khen ngợi vì dựa trên bằng chứng và được nghiên cứu kỹ lưỡng.Her essay was praised for being evidence-based and well-researched.
Sử dụng ý kiến mà không có sự hỗ trợ dựa trên bằng chứng có thể làm suy yếu lập luận của bạn.Using opinions without evidence-based support can weaken your argument.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Bao gồm phương pháp tiếp cận có hệ thống đối với việc ra quyết định sử dụng bằng chứng tốt nhất hiện có.
Involving a systematic approach to decisionmaking that utilizes the best available evidence
Ví dụ
Chính sách mới dựa trên bằng chứng, cải thiện dịch vụ xã hội trong cộng đồng chúng tôi.The new policy is evidence-based, improving social services in our community.
Cách tiếp cận dựa trên bằng chứng không giảm bất bình đẳng xã hội trong thành phố chúng tôi.The evidence-based approach did not reduce social inequality in our city.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05
Dựa trên hoặc bắt nguồn từ bằng chứng có thể quan sát được.
Based on or derived from observable evidence
Ví dụ
Nghiên cứu đã sử dụng phương pháp dựa trên bằng chứng để phân tích hành vi xã hội ở các thành phố.The study used evidence-based methods to analyze social behavior in cities.
Các phương pháp dựa trên bằng chứng không phải lúc nào cũng đảm bảo thành công cho các chương trình xã hội.Evidence-based approaches do not always guarantee successful social programs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Chương trình xã hội dựa trên bằng chứng và cho thấy cải thiện đáng kể trong nghèo đói.The social program was evidence-based and showed significant improvements in poverty.
Nhiều người không tin tưởng vào các chính sách dựa trên bằng chứng trong phúc lợi xã hội.Many people do not trust evidence-based policies in social welfare.
Từ tiếng Việt gần nghĩa