Anh - Việt
ex-dividend date
Noun
ex-dividend date (Noun)
/ˌɛksvɨdˈɛdən dˈeɪt/
/ˌɛksvɨdˈɛdən dˈeɪt/
AI
Ví dụ
Ngày không có cổ tức của Apple được ấn định vào 10 tháng 3, 2023.The ex-dividend date for Apple was set for March 10, 2023.
Ngày không có cổ tức không ảnh hưởng nhiều đến giá cổ phiếu.The ex-dividend date does not affect stock prices significantly.
Ví dụ
Ngày không chia cổ tức của Apple được ấn định vào 15 tháng 3 năm 2023.The ex-dividend date for Apple was set for March 15, 2023.
Ngày không chia cổ tức không ảnh hưởng gì đến chiến lược đầu tư của tôi.The ex-dividend date does not affect my investment strategy at all.
Ví dụ
Ngày không chia cổ tức của cổ phiếu Apple là 10 tháng 4, 2023.The ex-dividend date for Apple stock is April 10, 2023.
Nhiều nhà đầu tư không hiểu tầm quan trọng của ngày không chia cổ tức.Many investors do not understand the ex-dividend date's importance.