Bản dịch của từ Ex-im bank trong tiếng Việt

Ex-im bank

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ex-im bank(Noun)

ˈɛksɪm bˈæŋk
ˈɛkˈsɪm ˈbæŋk
01

Ngân hàng Xuất Nhập Khẩu của Hoa Kỳ, tổ chức thúc đẩy và tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại quốc tế.

The Export-Import Bank of the United States is an agency that promotes and facilitates international trade.

美国进出口银行,致力于促进和支持国际贸易的银行机构。

Ví dụ
02

Tổ chức tài chính cung cấp các khoản vay, bảo đảm và bảo hiểm nhằm giúp các doanh nghiệp Mỹ cạnh tranh quốc tế.

Financial institutions provide loans, guarantees, and insurance to help American companies stay competitive in the global market.

金融机构提供贷款、担保和保险,以帮助美国公司在国际市场上保持竞争力。

Ví dụ
03

Một cơ quan liên bang cung cấp sự hỗ trợ tài chính để thúc đẩy xuất khẩu của Hoa Kỳ.

A federal agency provides financial assistance to promote U.S. exports.

一个为支持美国出口提供财务援助的联邦机构

Ví dụ