Anh - Việt
exaggeratedly
Adverb
exaggeratedly (Adverb)
/ɛɡzˈædʒərˌeɪtɪdli/
/ɪɡˈzædʒ.ə.reɪ.t̬ɪd.li/
AI
Nghĩa 01 · một cách phóng đại
một cách phóng đại
in an exaggerated manner
Ví dụ
Cô ấy khen bạn mình một cách phóng đại trong sự kiện xã hội tối qua.She exaggeratedly praised her friend during the social event last night.
Anh ấy không nói quá về tác động của mạng xã hội năm 2020.He did not speak exaggeratedly about the social media impact in 2020.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · một cách cường điệu, quá mức
một cách cường điệu, quá mức
in an overstated or excessive way
Ví dụ
Cô ấy cười một cách thái quá trong sự kiện xã hội ở New York.She smiled exaggeratedly during the social event at New York.
Anh ấy không nói quá lên về bữa tiệc cuối tuần trước.He did not speak exaggeratedly about the party last weekend.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · một cách khoa trương, làm màu
một cách khoa trương, làm màu
in an ostentatious or showy way
Ví dụ
Cô ấy mặc quần áo sặc sỡ một cách phô trương tại sự kiện xã hội hôm qua.She exaggeratedly wore bright clothes at the social event yesterday.
Anh ấy không khoe khoang quá mức về công việc trong buổi phỏng vấn.He did not exaggeratedly talk about his job during the interview.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04 · một cách làm cho điều gì đó có vẻ tốt hơn, tồi tệ hơn hoặc quan trọng hơn thực tế
một cách làm cho điều gì đó có vẻ tốt hơn, tồi tệ hơn hoặc quan trọng hơn thực tế
in a way that makes something seem better, worse, or more important than it really is
Ví dụ
Anh ấy kể chuyện một cách phóng đại để gây ấn tượng với bạn bè trong bữa tiệc.He exaggeratedly told stories to impress his friends at the party.
Cô ấy không mô tả quá mức các vấn đề xã hội trong buổi phỏng vấn.She did not exaggeratedly describe her social problems in the interview.
Từ tiếng Việt gần nghĩa