Anh - Việt

Bản dịch của từ Examinee trong tiếng Việt

examinee

NounNoun Countable

examinee (Noun)

/ɪgzæmənˈi/
/ɪgzæmənˈi/
AI

Nghĩa 01

Người đang tham gia kỳ thi hoặc bị kiểm tra, thường trong bối cảnh học thuật hoặc thi cử chính thức.

A person who is being tested or examined especially in a formal academic context.

Ví dụ
Thí sinh đã hoàn thành bài kiểm tra với sự tự tin về các vấn đề xã hội.The examinee completed the test with confidence and focus on social issues.
Thí sinh không hiểu các câu hỏi xã hội trong bài thi.The examinee did not understand the social questions in the exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

examinee (Noun Countable)

/ɪgzæmənˈi/
/ɪgzæmənˈi/
AI

Nghĩa 01

Người đang làm bài kiểm tra hoặc được thi, thường trong bối cảnh học đường hoặc thi chính thức.

A person who is being tested or examined especially in a formal academic context.

Ví dụ
Thí sinh đạt 7.5 trong bài thi nói IELTS năm ngoái.The examinee scored 7.5 in the IELTS speaking test last year.
Thí sinh không chuẩn bị tốt cho phần viết IELTS.The examinee did not prepare well for the IELTS writing section.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh