Bản dịch của từ Excavating trong tiếng Việt
Excavating

Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "excavating" là động từ trong tiếng Anh, có nghĩa là "khai thác" hoặc "đào bới", thường được sử dụng trong ngữ cảnh khảo cổ học, xây dựng hoặc nghiên cứu địa chất. Trong tiếng Anh của Mỹ và Anh, từ này không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách sử dụng. Phát âm cũng tương tự, tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, có thể nghe thấy âm "u" nhẹ hơn. "Excavating" là dạng hiện tại phân từ của động từ "excavate".
Họ từ
Từ "excavating" là động từ trong tiếng Anh, có nghĩa là "khai thác" hoặc "đào bới", thường được sử dụng trong ngữ cảnh khảo cổ học, xây dựng hoặc nghiên cứu địa chất. Trong tiếng Anh của Mỹ và Anh, từ này không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách sử dụng. Phát âm cũng tương tự, tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, có thể nghe thấy âm "u" nhẹ hơn. "Excavating" là dạng hiện tại phân từ của động từ "excavate".
