Bản dịch của từ Excavation trong tiếng Việt

Excavation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Excavation(Noun)

ɛkskəvˈeɪʃn
ɛkskəvˈeɪʃn
01

Hành động đào bới hoặc khai quật một khu vực, thường là để tìm kiếm hoặc nghiên cứu đồ vật, dấu tích (như trong khảo cổ học).

The action of excavating something especially an archaeological site.

Ví dụ

Dạng danh từ của Excavation (Noun)

SingularPlural

Excavation

Excavations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ