Bản dịch của từ Excel trong tiếng Việt
Excel

Excel (Verb)
Làm tốt hơn hẳn so với người khác hoặc trội về một hoạt động, môn học hay kỹ năng nào đó; có năng lực xuất sắc trong một lĩnh vực.
Be exceptionally good at or proficient in an activity or subject.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "excel" là một động từ tiếng Anh có nghĩa là xuất sắc hoặc vượt trội trong một lĩnh vực nào đó. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này được sử dụng giống nhau và không có sự khác biệt về cách viết, nghĩa hay cách sử dụng. Phát âm của "excel" là /ɪkˈsɛl/ trong cả hai biến thể. Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh học thuật và nghề nghiệp để chỉ sự thành công vượt bậc hoặc khả năng nổi bật.
Họ từ
Từ "excel" là một động từ tiếng Anh có nghĩa là xuất sắc hoặc vượt trội trong một lĩnh vực nào đó. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này được sử dụng giống nhau và không có sự khác biệt về cách viết, nghĩa hay cách sử dụng. Phát âm của "excel" là /ɪkˈsɛl/ trong cả hai biến thể. Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh học thuật và nghề nghiệp để chỉ sự thành công vượt bậc hoặc khả năng nổi bật.
