Anh - Việt

Bản dịch của từ Excellency trong tiếng Việt

excellency

Noun

excellency (Noun)

/ˈɛksəlnsi/
/ˈɛkslˈɛnsi/
AI

Nghĩa 01

Một danh xưng hoặc cách xưng hô dùng để gọi các quan chức cao cấp của nhà nước (đặc biệt là đại sứ) hoặc một số chức sắc trong Giáo hội Công giáo Rôma.

A title or form of address given to certain high officials of state especially ambassadors or of the Roman Catholic Church.

Ví dụ
Đại sứ Smith đã phát biểu trước đám đông với sự xuất sắc trong sự kiện.Ambassador Smith addressed the crowd with great excellency during the event.
Ủy ban đã không mời bất kỳ vị cao cấp nào đến cuộc họp địa phương.The committee did not invite any excellency to the local meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một đặc điểm hoặc phẩm chất nổi bật, xuất sắc khiến ai đó hoặc cái gì đó dễ nhận biết và được đánh giá cao.

An outstanding feature or quality.

Ví dụ
Sự xuất sắc của cô ấy trong giao tiếp gây ấn tượng với mọi người tại sự kiện xã hội.Her excellency in communication impressed everyone at the social event.
Sự xuất sắc của anh ấy trong lãnh đạo không giúp tổ chức xã hội phát triển.His excellency in leadership did not help the social organization thrive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh