Bản dịch của từ Excellency trong tiếng Việt

Excellency

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Excellency(Noun)

ˈɛksəlnsi
ˈɛkslˈɛnsi
01

Một danh xưng hoặc cách xưng hô dùng để gọi các quan chức cao cấp của nhà nước (đặc biệt là đại sứ) hoặc một số chức sắc trong Giáo hội Công giáo Rôma.

A title or form of address given to certain high officials of state especially ambassadors or of the Roman Catholic Church.

Ví dụ
02

Một đặc điểm hoặc phẩm chất nổi bật, xuất sắc khiến ai đó hoặc cái gì đó dễ nhận biết và được đánh giá cao.

An outstanding feature or quality.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ