Bản dịch của từ Excess spread trong tiếng Việt

Excess spread

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Excess spread(Noun)

ˈɛksˌɛs spɹˈɛd
ˈɛksˌɛs spɹˈɛd
01

Trong tài chính, sự khác biệt giữa lợi tức từ hai loại khoản đầu tư hoặc rủi ro liên quan đến chúng.

In finance, it refers to the difference in returns between two types of investments or the associated risks.

在金融领域,指的是两种投资类型的回报差异或它们所承担风险的不同。

Ví dụ
02

Một khoản thặng dư, thường là không cần thiết.

An extra amount, usually unnecessary; surplus.

额外的、通常不必要的量;剩余部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Số lượng vượt quá mức bình thường hoặc dự kiến.

The extent to which something exceeds the normal or expected level.

这是某事超出正常或预期范围的程度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa