Bản dịch của từ Excess spread trong tiếng Việt
Excess spread
Noun [U/C]

Excess spread(Noun)
ˈɛksˌɛs spɹˈɛd
ˈɛksˌɛs spɹˈɛd
01
Trong tài chính, sự khác biệt giữa lợi tức từ hai loại khoản đầu tư hoặc rủi ro liên quan đến chúng.
In finance, it refers to the difference in returns between two types of investments or the associated risks.
在金融领域,指的是两种投资类型的回报差异或它们所承担风险的不同。
Ví dụ
02
Một khoản thặng dư, thường là không cần thiết.
An extra amount, usually unnecessary; surplus.
额外的、通常不必要的量;剩余部分
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
