Bản dịch của từ Excipient trong tiếng Việt

Excipient

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Excipient(Noun)

ɪksˈɪpint
ɪksˈɪpint
01

Một chất không có tác dụng dược lý (không hoạt tính) được dùng làm chất mang hoặc môi trường để hòa tan, vận chuyển hoặc định dạng thuốc/hoạt chất (ví dụ: tạp chất trong viên nén, dung môi, chất độn).

An inactive substance that serves as the vehicle or medium for a drug or other active substance.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh