Bản dịch của từ Excise trong tiếng Việt

Excise

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Excise(Verb)

ˈɛksaɪz
ˈɛkˌsaɪz
01

Cắt bỏ để loại bỏ

Remove by cutting it out.

通过剪掉来去除

Ví dụ
02

Áp dụng thuế vào việc sản xuất, bán hoặc tiêu thụ một hàng hóa

To impose taxes on the production, trading, or consumption of goods.

对商品的生产、销售或消费征税

Ví dụ
03

Loại bỏ hoặc tiêu huỷ thứ gì đó

To get rid of something

去除或丢弃某物

Ví dụ

Excise(Noun)

ˈɛksaɪz
ˈɛkˌsaɪz
01

Một bộ phận của cơ thể bị cắt bỏ khỏi cấu trúc

Remove or get rid of something

从结构中切除的一部分身体组织

Ví dụ
02

Hành động cắt bỏ

Impose taxes on manufacturing, selling, or consumption of goods.

切除或移除的行为

Ví dụ
03

Một loại thuế đánh vào một số mặt hàng và hàng hóa được sản xuất hoặc tiêu thụ trong nước.

Remove by cutting it out.

对国内生产或消费的某些商品和货物征收的税

Ví dụ