Anh - Việt

Bản dịch của từ Excluded trong tiếng Việt

excluded

Verb

excluded (Verb)

/ɪksklˈudɪd/
/ɪksklˈudɪd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ "exclude" — nghĩa là đã loại ra, không cho vào hoặc coi là ngoại trừ trước đây.

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ "exclude" — nghĩa là đã loại ra, không cho vào hoặc coi là ngoại trừ trước đây.

simple past and past participle of exclude.

Ví dụ
Ủy ban đã loại trừ năm thành viên khỏi sự kiện xã hội năm ngoái.The committee excluded five members from the social event last year.
Họ không loại trừ ai khỏi cuộc thảo luận về các vấn đề cộng đồng.They did not exclude anyone from the discussion about community issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của excluded (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

exclude

V2

Quá khứ đơn

Past simple

excluded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

excluded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

excludes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

excluding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh