Anh - Việt

Bản dịch của từ Excluding trong tiếng Việt

excluding

VerbPreposition

excluding (Verb)

/ɪksklˈudɪŋ/
/ɪksklˈudɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · loại trừ; không bao gồm; bỏ ra ngoài (khỏi một danh sách, tập hợp hoặc xét đến)

loại trừ; không bao gồm; bỏ ra ngoài (khỏi một danh sách, tập hợp hoặc xét đến)

to leave out.

Ví dụ
Cô ấy đang loại bỏ anh ấy khỏi dự án nhóm.She is excluding him from the group project.
Loại bỏ một số người có thể dẫn đến xung đột xã hội.Excluding certain people can lead to social conflicts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Không bao gồm; loại trừ ra ngoài (dùng để nói điều gì đó không được tính vào hoặc không được kể tới).

Không bao gồm; loại trừ ra ngoài (dùng để nói điều gì đó không được tính vào hoặc không được kể tới).

not including.

Ví dụ
Lời mời không bao gồm trẻ em đến tham dự sự kiện.The invitation is excluding children from attending the event.
Câu lạc bộ không bao gồm thành viên mới cho đến khi có thông báo khác.The club is excluding new members until further notice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của excluding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

exclude

V2

Quá khứ đơn

Past simple

excluded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

excluded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

excludes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

excluding

excluding (Preposition)

/ɪksklˈudɪŋ/
/ɪksklˈudɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · không tính đến; loại trừ; không kể đến (dùng khi muốn nói rằng một người hoặc một thứ gì đó không được bao gồm trong phép tính, danh sách hoặc xét đến).

không tính đến; loại trừ; không kể đến (dùng khi muốn nói rằng một người hoặc một thứ gì đó không được bao gồm trong phép tính, danh sách hoặc xét đến).

not taking into account.

Ví dụ
Loại bỏ cô ấy khỏi cuộc thảo luận nhóm là không công bằng.Excluding her from the group discussion was unfair.
Thẻ mời tiệc nói rằng trẻ em bị loại bỏ khỏi việc tham dự.The party invitation stated that children were excluding from attending.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh