Bản dịch của từ Exclusionist trong tiếng Việt

Exclusionist

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exclusionist(Noun)

ɪksklˈuʒənɪst
ɪksklˈuʒənɪst
01

Người có quan điểm ủng hộ việc loại trừ ai đó hoặc điều gì đó ra khỏi một nơi, nhóm hoặc quyền lợi; người muốn giữ người khác ở ngoài hoặc không cho tham gia.

A person favouring the exclusion of someone or something from a place group or privilege.

排斥者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Exclusionist(Adjective)

ɪksklˈuʒənɪst
ɪksklˈuʒənɪst
01

Có thái độ hoặc hành động loại trừ, ngăn cấm ai đó hoặc cái gì đó khỏi một nơi, nhóm hoặc đặc quyền; mang tính kỳ thị, không cho tham gia.

Acting to bar someone or something from a place group or privilege.

排斥某人或某物的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh