Bản dịch của từ Exclusive jurisdiction trong tiếng Việt

Exclusive jurisdiction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exclusive jurisdiction (Noun)

ɪksklˈusɪv dʒʊɹɪsdˈɪkʃn
ɪksklˈusɪv dʒʊɹɪsdˈɪkʃn
01

Quyền hạn duy nhất của một tòa án để xem xét một vụ kiện, loại trừ tất cả các tòa án khác khỏi quyền hạn.

The sole power of a court to hear a case, excluding all other courts from jurisdiction.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Quyền hạn của một cơ quan pháp lý cụ thể để quản lý hoặc thực thi luật pháp đối với một lãnh thổ hoặc lĩnh vực cụ thể.

The authority of a particular legal body to govern or enforce laws over a specific territory or subject matter.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Điều kiện mà chỉ một tòa án hoặc cơ quan tố tụng có quyền giải quyết trong một vụ án cụ thể.

The condition under which only one court or tribunal has the right to adjudicate in a particular case.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Exclusive jurisdiction cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Exclusive jurisdiction

Không có idiom phù hợp