excursion
excursion (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của excursion (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
chuyến du ngoạn nhỏ little excursion | Chúng tôi đã đi một chuyến tham quan nhỏ đến bảo tàng địa phương. We took a little excursion to the local museum. |
chuyến đi tàu train excursion | Trường tổ chức một chuyến tham quan bằng tàu hỏa cho học sinh. The school organized a train excursion for the students. |
chuyến thăm hàng năm annual excursion | Trường chúng tôi tổ chức một chuyến tham quan hàng năm đến Grand Canyon. Our school organizes an annual excursion to the Grand Canyon. |
chuyến tham quan hai ngày two-day excursion | Chúng tôi đã có một chuyến đi hai ngày đến Grand Canyon vào mùa hè trước. We enjoyed a two-day excursion to the Grand Canyon last summer. |
chuyến tham quan ngắn short excursion | Chúng tôi đã đi một chuyến tham quan ngắn tới bảo tàng địa phương. We went on a short excursion to the local museum. |
excursion (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một cuộc thám hiểm hoặc hành trình được thực hiện với một mục đích cụ thể.
An expedition or journey made for a particular purpose
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của excursion (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
chuyến du ngoạn ba ngày three-day excursion | Lớp chúng tôi đã tham gia chuyến đi tham quan ba ngày để xây dựng tình bạn và tìm hiểu về các cộng đồng địa phương. Our class went on a three-day excursion to build friendships and learn about local communities. |
chuyến dã ngoại hằng năm annual excursion | Cộng đồng của chúng tôi tổ chức một chuyến dã ngoại hằng năm đến công viên vào mỗi tháng Sáu để hàng xóm giao lưu. Our community organizes an annual excursion to the park every June so neighbors can socialize. |
chuyến tham quan cả ngày full-day excursion | Lớp chúng tôi tổ chức một chuyến tham quan cả ngày đến bảo tàng thành phố, nơi học sinh kết bạn mới và cùng ăn trưa trong công viên. Our class organized a full-day excursion to the city museum, where students made new friends and had lunch together in the park. |
chuyến dã ngoại ngoài trời outdoor excursion | Thứ Bảy tuần trước, lớp chúng tôi đã tổ chức một chuyến dã ngoại ngoài trời, và các bạn học cùng ăn trưa và trò chuyện trong công viên. Last Saturday, our class had an outdoor excursion, and the students ate lunch and talked together in the park. |
chuyến đi chơi cuối tuần weekend excursion | Lớp chúng tôi tham gia một chuyến đi ngắn ngày cuối tuần đến công viên thành phố và kết bạn mới trong buổi dã ngoại. Our class took a weekend excursion to the city park, and we made new friends during a picnic. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "excursion" trong tiếng Anh có nghĩa là một chuyến đi ngắn, thường là để tham quan hoặc khám phá những địa điểm mới. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cách phát âm và viết từ này tương đối giống nhau, tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, "excursion" đôi khi được sử dụng trong ngữ cảnh giáo dục để chỉ các chuyến đi thực địa cho sinh viên. Ở cả hai loại hình tiếng Anh, từ này thường chỉ các hoạt động giải trí và học hỏi, liên quan đến một nhóm người.
