ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Execution
Việc thực hiện hoặc triển khai một kế hoạch, mệnh lệnh hoặc phương hướng hành động.
Carrying out or implementing a plan, order, or course of action.
执行或部署一个计划、命令或行动指南
Quy trình pháp lý thực thi án tử hình
The legal process for carrying out the death penalty
执行死刑的法律程序
Hành động thực hiện hoặc hoàn thành điều gì đó
An action that involves doing or completing something.
采取行动或完成某事