ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Exert
Áp dụng hoặc sử dụng (một lực lượng, ảnh hưởng, hoặc phẩm chất) lên ai đó hoặc cái gì đó; cố gắng gây tác động bằng sức mạnh, ảnh hưởng hoặc nỗ lực.
Apply or bring to bear (a force, influence, or quality)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dùng sức hoặc nỗ lực về thể chất hoặc tinh thần để làm việc gì; cố gắng vận dụng năng lực, sức lực hoặc ảnh hưởng.
Make a physical or mental effort.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/exert/