Anh - Việt

Bản dịch của từ Exhilarate trong tiếng Việt

exhilarate

Verb

exhilarate (Verb)

/ɪgzˈɪlɚˌeit/
/ɪgzˈɪləɹˌeit/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó cảm thấy rất vui vẻ, phấn khởi hoặc hứng khởi.

Make (someone) feel very happy, animated, or elated.

Ví dụ
Bữa tiệc bất ngờ đã khiến Sarah phấn khởi trong ngày sinh nhật của cô ấy.The surprise party exhilarated Sarah on her birthday.
Chiến thắng trong trò chơi đã khiến cả đội và người hâm mộ của họ phấn khởi.Winning the game exhilarated the team and their fans.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của exhilarate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

exhilarate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

exhilarated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

exhilarated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

exhilarates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

exhilarating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh