ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Exit now and then
Đôi khi rời khỏi một nơi nhưng không phải lúc nào cũng vậy
Occasionally leaving a place, but not all the time.
偶尔离开一个地方,但并不经常
Một cụm từ chỉ việc rời đi vào những thời điểm khác nhau hoặc thỉnh thoảng
A phrase that describes leaving at various times or not continuously
一个用来描述多次或断断续续离开的短语
Việc ra khỏi hoặc rời đi lần nữa sau một khoảng thời gian
Taking action to go out or leave again after some time
再次在一段时间后采取行动离开或离去