Anh - Việt

Bản dịch của từ Exite trong tiếng Việt

exite

Noun

exite (Noun)

/ˈɛɡzˌaɪt/
/ˈɛɡzˌaɪt/
AI

Nghĩa 01

Một phần dạng thùy/khối lồi lên ở chi của một số loài giáp xác, mọc từ phía lưng của đoạn coxa (phần gần thân). Thuật ngữ này chỉ một thùy phụ trên chân của giáp xác (ví dụ phyllopodium ở các loài cổ).

A lobe present in the limbs of some crustaceans, extending from the dorsal side of the coxa (in early use specifically that of a phyllopodium).

Ví dụ
Exite trên chi của con cua giúp trong việc di chuyển.The exite on the limb of the crab aids in movement.
Exite của tôm hùm rất quan trọng cho sự nhanh nhẹn của nó.The exite of the lobster is crucial for its agility.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh