Bản dịch của từ Exorcise trong tiếng Việt

Exorcise

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exorcise(Verb)

ˈɛksɑɹsaɪz
ˈɛksɑɹsaɪz
01

Trục xuất, xua đuổi hoặc cố gắng xua đuổi một linh hồn hay tà khí được cho là ám vào người hoặc nơi chốn.

Drive out or attempt to drive out a supposed evil spirit from a person or place.

Ví dụ

Dạng động từ của Exorcise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Exorcise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Exorcised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Exorcised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Exorcises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Exorcising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ