Bản dịch của từ Exorcism trong tiếng Việt

Exorcism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exorcism(Noun)

ɛgzɝsɪzəm
ˈɛksɑɹsɪzəm
01

Hành động trục xuất hoặc cố gắng trục xuất một linh hồn ác (ma quỷ) được cho là đang quấy phá một người hoặc một nơi chốn.

The expulsion or attempted expulsion of a supposed evil spirit from a person or place.

驱邪

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Exorcism (Noun)

SingularPlural

Exorcism

Exorcisms

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ