expect
expect (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của expect (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | expect |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | expected |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | expected |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | expects |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | expecting |
Kết hợp từ của expect (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
được dự đoán rộng rãi be widely expected | Chính sách mới được mong đợi sẽ cải thiện các chương trình phúc lợi xã hội. The new policy is widely expected to improve social welfare programs. |
mong đợi nhiều expect a lot | Nhiều sinh viên mong đợi nhiều từ các mối quan hệ xã hội trong đại học. Many students expect a lot from their social interactions during university. |
mong đợi quá nhiều expect too much | Nhiều người mong đợi quá nhiều từ các tương tác trên mạng xã hội. Many people expect too much from social media interactions. |
khi bạn ít mong đợi điều gì đó when you least expect sth | Bạn bè có thể làm bạn ngạc nhiên khi bạn ít mong đợi, như lần Sarah đến thăm. Friends can surprise you when you least expect it, like Sarah's visit. |
được mong đợi to be expected | Chi phí giáo dục đại học được dự đoán sẽ tăng trong thập kỷ tới. Higher education costs are expected to rise in the next decade. |