Anh - Việt

Bản dịch của từ Expect trong tiếng Việt

expect

Verb

expect (Verb)

/ɪkˈspekt/
/ɪkˈspekt/
AI

Nghĩa 01

Mong chờ, trông đợi điều gì đó sẽ xảy ra; nghĩ rằng điều gì đó sẽ đến hoặc xảy ra trong tương lai.

Waiting, looking forward, expecting something.

Ví dụ
Cô ấy mong đợi sự thăng tiến ở nơi làm việc vào tháng tới.She expects a promotion at work next month.
Họ mong bạn bè của họ sẽ đến đúng giờ.They expect their friends to arrive on time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cho rằng điều gì đó có khả năng xảy ra; mong đợi một sự việc/ kết quả sẽ xảy ra.

Regard (something) as likely to happen.

Ví dụ
Tôi mong đợi cuộc họp bắt đầu đúng giờ.I expect the meeting to start on time.
Cô ấy mong đợi kết quả tốt từ chiến dịch truyền thông xã hội của mình.She expects good results from her social media campaign.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của expect (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

expect

V2

Quá khứ đơn

Past simple

expected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

expected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

expects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

expecting

Kết hợp từ của expect (Verb)

PHRASESPREPOSITIONVERB + expectexpect + ADVERB
Kết hợp từ của expect
Collocation
Ví dụ

được dự đoán rộng rãi

be widely expected

Chính sách mới được mong đợi sẽ cải thiện các chương trình phúc lợi xã hội.

The new policy is widely expected to improve social welfare programs.

mong đợi nhiều

expect a lot

Nhiều sinh viên mong đợi nhiều từ các mối quan hệ xã hội trong đại học.

Many students expect a lot from their social interactions during university.

mong đợi quá nhiều

expect too much

Nhiều người mong đợi quá nhiều từ các tương tác trên mạng xã hội.

Many people expect too much from social media interactions.

khi bạn ít mong đợi điều gì đó

when you least expect sth

Bạn bè có thể làm bạn ngạc nhiên khi bạn ít mong đợi, như lần Sarah đến thăm.

Friends can surprise you when you least expect it, like Sarah's visit.

được mong đợi

to be expected

Chi phí giáo dục đại học được dự đoán sẽ tăng trong thập kỷ tới.

Higher education costs are expected to rise in the next decade.

Video ngữ cảnh